342 lượt xem

Đặt tên cho bé trai mệnh Mộc độc đáo, mạnh mẽ và hợp phong thủy

5/5 - (3 bình chọn)

Đặt tên con theo Ngũ hành là vấn đề quan tâm của nhiều bố mẹ. Nếu con bạn thuộc mệnh Mộc, bạn muốn tìm cho con một cái tên thật đẹp, thật ý nghĩa, giúp con thuận lợi trong cuộc sống thì bài viết này dành cho bạn. Hôm nay, Tử Vi Số sẽ giới thiệu tới các bạn cách đặt tên cho bé trai mệnh Mộc độc đáo, mạnh mẽ và hợp phong thủy nhé !

Lý do nên đặt tên con trai mệnh Mộc hợp phong thủy?

Lý do nên đặt tên con trai mệnh Mộc hợp phong thủy?
Lý do nên đặt tên con trai mệnh Mộc hợp phong thủy?

Người mệnh Mộc được đánh giá cao bởi phẩm chất chăm chỉ và sáng tạo. Tuy nhiên, khi đối diện với áp lực, họ thường căng thẳng, thậm chí nảy sinh suy nghĩ tiêu cực. Các tác động xấu từ bên ngoài cũng ảnh hưởng rất lớn đối với quyết định của người mệnh này.

Cha mẹ nên lựa chọn một tên cho con trai mệnh Mộc mang ý nghĩa bổ trợ. Qua đó giúp bé phát huy tối đa ưu điểm và bổ sung, tạo sự cân bằng trong cuộc sống tương lai.

 Con trai mệnh Mộc có đặc điểm gì?

Trong Ngũ hành, Mộc tượng trưng cho cây cỏ, là biểu tưởng của sự sống và sức sống mạnh mẽ, kiên cường.

Người thuộc mệnh Mộc thường có tư duy nhanh nhạy, sáng tạo, quyết đoán. Họ còn là người nhiệt tình, hướng ngoại, luôn sẵn sàng giúp đỡ mọi người. Tuy nhiên, người mệnh Mộc thường khó kiểm soát cảm xúc và dễ gây mất lòng người khác bởi sự thẳng tính.

Khi đặt tên con theo Ngũ hành, bố mẹ nên hiểu về mệnh của con. Từ những ưu, nhược điểm của con, bố mẹ có thể chọn tên phù hợp với bé trai mệnh Mộc sẽ giúp con phát huy được thế mạnh của bản thân và gặp nhiều may mắn.

Tổng hợp 60 tên con trai mệnh Mộc hay và hợp phong thủy

Tổng hợp 60 tên con trai mệnh Mộc hay và hợp phong thủy
Tổng hợp 60 tên con trai mệnh Mộc hay và hợp phong thủy

1. Tên con trai mang ý nghĩa bình an

1. An: “An” là yên lành, bình an. Người con trai tên An sẽ có cuộc đời bình an, an lành và hạnh phúc.

2. Ánh: Tên Ánh chỉ đá quý hoặc ánh sáng ấm áp. Đặt tên con là Ánh bố, mẹ sẽ hy vọng rằng lớn lên con là một cậu bé biết quan tâm người khác, luôn có tấm lòng bao dung, cao thượng.

3. Bách: “Bách” chỉ cây thông, cây tùng – những loại cây có sức sống kỳ diệu. Người con trai tên Bách sẽ rất kiên cường, dũng cảm, đầy năng lượng.

4. Bình: Theo nghĩa Hán Việt, “Bình” là công bằng, không thiên vị. Như vậy, người con trai tên Bình sẽ luôn lấy công bằng làm đầu, cư xử khôn khéo, rạch ròi, ôn hòa, bình tĩnh.

5. Cương: “Cương” chỉ sự quyết đoán, cứng rắn, ngay thẳng, chính trực.

6. Danh: Danh có nghĩa là sau này con sẽ là người có tiếng tăm lừng lẫy, được nhiều người biết đến và ngưỡng mộ.

7. Dương: Ánh mặt trời luôn chiếu sáng nhân gian đó là ý nghĩa của tên Dương.

8. Đạo: Mệnh Mộc đặt tên con trai là gì? Đạo là một lựa chọn. Theo nghĩa Hán Việt, Đạo nghĩa đen là con đường, nghĩa bóng là phương hướng, mục tiêu. Tên bé trai là Đạo có nghĩa là chàng trai lớn lên sẽ xác định được mục tiêu và đường đi đúng đắn cho cuộc đời mình.

9. Đan: “Đan” có nghĩa là màu đỏ hoặc quý báu. Người con trai tên Đan không chỉ có vẻ đẹp ngoại hình mà còn và vật báu của gia đình.

10. Đăng: Ngọn đèn trên biển, soi chiếu, soi sáng cho thuyền bè đi về đúng hướng. Đặt tên con trai là Đăng bố mẹ mong con lớn lên là người có ích.

2. Đặt tên con theo phẩm chất con người

11. Đức: Nhắc đến người con trai tên Đức, mọi người sẽ nghĩ ngay rằng con là người có phẩm hạnh tốt đẹp.

12. Đông: Một trong bốn mùa của nước ta. Mùa Đông là mùa của cái lạnh. Người con trai tên Đông sẽ có vẻ lạnh lùng, nam tính. “Đông” còn có nghĩa là phương Đông – bố mẹ mong con lớn lên có thể bay cao bay xa tới nhiều nơi.

13. Đồng: “Đồng” nghĩa là mạnh khỏe như đồng, cũng có ý nghĩa là trẻ con.

14. Giang: “Giang” có nghĩa là sông. Người con trai tên Giang sẽ có phẩm chất thanh cao, thanh sạch.

15. Giáp: Giáp chỉ những chàng trai biết chở che, bảo vệ người xung quanh và được tin tưởng.

16. Hà: Cũng giống như “Giang”, “Hà” có nghĩa là sông. Những chàng trai tên Hà sẽ có khởi nguồn tốt đẹp và phẩm chất trong sạch.

17. Hải: “Hải” – biển. Con trai tên Hải sẽ là những người làm nên việc lớn, bay cao, bay xa.

18. Hiệp: Chàng trai tên Hiệp sẽ sống hào hiệp, trượng nghĩa, có khí chất mạnh mẽ, biết làm việc có ích giúp đỡ mọi người.

19. Hoàn: Lớn lên con sẽ là chàng trai toàn vẹn, không có khiếm khuyết.

20. Hương: “Hương” là mùi hương, là quê hương. Chỉ người sống nhẹ nhàng và luôn hướng về quê hương.

3. Tên con trai có ý nghĩa thành công

21. Huy: Chữ “Huy” có nghĩa là ánh sáng rực rỡ, chói chang. Người con trai tên Huy sẽ có một cuộc sống đầy hào quang, đáng ngưỡng mộ.

22. Hùng: Mạnh mẽ, kiệt xuất, có ý chí vươn lên.

23. Hưng: Chữ “Hưng” có nghĩa là sự thịnh vượng, phát triển đi lên, an lành và hạnh phúc.

24. Khoa: Tên Khoa mang ý nghĩa tốt đẹp, chỉ những người tài giỏi, có học thức, đỗ đạt cao.

25. Khanh: Thân thiện, hòa đồng, luôn vui vẻ – đó chính là ý nghĩa của tên Khanh.

26. Khải: Chữ Khải trong “khải hoàn”, có nghĩa là niềm vui, sự chiến thắng.

27. Khánh: Khánh là niềm vui, sự hân hoan. Chàng trai tên Khánh sẽ mang lại điều tốt đẹp, vui vẻ cho mọi người.

28. Khôi: Người con trai tên Khôi không những có vẻ đẹp khôi ngô, tuấn tú mà còn thông minh, đỗ đạt thành danh.

29. Khương: “Khương” có nghĩa là an bình, yên ổn – tên mang hàm ý tốt đẹp.

30. Linh: Điều huyền ảo, kỳ bí – người tên Linh sẽ luôn là bí ẩn, điều huyền ảo mà mọi người muốn khám phá.

4. Tên gọi mang ý nghĩa hiểu biết rộng lớn

31. Lâm – tên con trai hợp với mệnh Mộc. “Lâm” là rừng – tài nguyên quý giá. Người tên Lâm sẽ gần gũi như cây rừng và cũng rất mạnh mẽ.

32. Luân: Luân chỉ những người có học thức uyên bác, được hưởng vinh hoa phú quý.

33. Lam: Người con trai tên Lam sẽ mang lại điềm lành và may mắn cho người thân.

34. Lãm: Theo nghĩa cổ, Lãm chỉ những người có quyền hành.

35. Nam: Đấng nam nhi đích thực đó chính là con.

36. Nhân: Đây là tên con trai chỉ những người sống nhân hậu, có phẩm cách trong sáng, biết làm việc thiện.

37. Minh: “Minh” là thông minh, sáng rõ, minh bạch.

38. Nhật: Người con trai tên Nhật sẽ ấm áp như ánh sáng mặt trời.

39. Quỳnh: Theo truyền thuyết, “Quỳnh” chỉ những người có tấm lòng thơm thảo.

40. Quý: Mong con lớn lên có cuộc sống phú quý, sung túc.

5. Tên tượng trưng cho ý chí lớn

41. Quang: Con đường, học vấn của người con trai tên Quang luôn sáng sủa, rực rỡ.

42. Quảng: “Quảng” có nghĩa là rộng lớn. Đặt tên con trai là Quảng với ý nghĩa con sẽ có tầm nhìn rộng lớn.

43. Quân: Theo nghĩa Hán Việt, “Quân” có nghĩa là vua – chỉ những người có tài, làm lãnh đạo.

44. Quyết: Chỉ thái độ nhanh chóng, dứt khoát.

45. Phúc – tên con trai hợp với mệnh Mộc. “Phúc” nghĩa là giàu sang, may mắn, tốt lành và có phẩm chất tốt đẹp.

46. Phước: Chữ “Phước” gồm hai nghĩa: sự may mắn và điều tốt lành được ban cho người hay làm việc thiện.

47. Sáng: Người con trai tên Sáng sẽ có cái nhìn anh minh, quyết định đúng đắn.

48. Thanh: “Thanh” có nghĩa là xanh, màu của hòa bình. Người con trai tên Thanh thường có tính tình điềm đạm, ôn hòa.

49. Thái: Chữ “Thái” trong thông thái, có nghĩa là hoạt bát, thông minh, am hiểu mọi thứ.

50. Thảo: Những cậu bé tên Thảo sẽ có tấm lòng hiếu thảo, “Thảo” cũng có nghĩa là cỏ. Thế nên người tên Thảo cũng có sức sống mạnh mẽ và khả năng sinh tồn đáng khâm phục.

6. Tên con trai mệnh Mộc hay và ý nghĩa cho sự sung túc, đỗ đạt

51. Thủy: “Thủy” mang nhiều ý nghĩa. Chàng trai tên Thủy sẽ có sự khởi đầu suôn sẻ và là người chung thủy, đáng tin cậy.

52. Tùng: Mang ý nghĩa biểu tượng của sự kiên trì, bền gan, không sợ khó khăn hay thử thách.

53. Toàn: Người con trai tên Toàn sẽ có cuộc sống sung túc, toàn vẹn, đầy đủ. Đó cũng chính là niềm hy vọng của bố mẹ.

54. Tiến: Chữ “Tiến” trong tiến lên, tên con trai mệnh Mộc nói về những chàng trai luôn nỗ lực, cố gắng không ngừng nghỉ.

55. Trí: “Trí” có nghĩa là trí tuệ. Chàng trai tên Trí sẽ luôn thông minh, giỏi giang hơn người.

56. Trọng: Tên Trọng bố mẹ mong con luôn được mọi người coi trọng, sống có tình có lý.

57. Triệu: “Triệu” vừa là một đơn vị khi nói đến tiền, vừa có nghĩa là chúa tể (theo nghĩa cổ). Con trai tên Triệu sẽ là người làm chủ và có cuộc sống giàu sang.

58. Xuân: Mùa xuân là một trong bốn mùa của đất nước ta, là mùa của sự khởi đầu, vạn vật sinh sôi nảy nở. Chàng trai tên Xuân sẽ có những khởi đầu tốt đẹp và luôn tràn đầy nhựa sống như hoa cỏ mùa xuân.

59. Vũ: Theo ý nghĩa Hán Việt, Vũ có nghĩa là khúc nhạc, mưa. Người con trai lên Vũ sẽ là những người mạnh mẽ, bản lĩnh, làm mưa làm gió ở những nơi con tới.

60. Vĩ: Chữ “Vĩ” có nghĩa là to lớn, cao lớn lạ thường hoặc quý hiếm.

Đặt tên con trai theo mệnh mộc theo vần hay và ý nghĩa

Đặt tên con trai theo mệnh mộc theo vần hay và ý nghĩa
Đặt tên con trai theo mệnh mộc theo vần hay và ý nghĩa

1. Tên con trai mệnh mộc theo vần A-B-C

Bảo An, Khánh An, Bình An, Thiên An, Tâm An, Duy Anh, Văn Anh, Đức Anh, Bảo Anh, Tuấn Anh, Việt Anh, Huy Anh, Bảo Bình, Huy Bạo, Tùng Bách, Hoàng Bách, Nhật Bách, Vũ Bình, Thanh Bình, Gia Bình,An Bình, Gia Bạch, Thanh Bạch, Thành Công, Quốc Cường, Huy Chiến, Trung Chính, Hữu Châu, Bảo Châu…

2. Tên con trai mệnh mộc theo vần D-Đ

Mạnh Dũng, Quang Dũng, Tiến Dũng, Trí Dũng, Trọng Dũng, Hải Đăng, Hồng Đăng, Văn Đức, Hồng Đức, Anh Đức, Nhật Đức, Minh Đạt, Hữu Đạt, Hữu Định, Đức Đoàn, Ngọc Đoàn,…

3. Các tên con trai mệnh mộc theo vần G-H-K

Đức Gia, Bảo Giang, Trường Giang, Đức Giang, Nguyên Giáp, Việt Hưng, Văn Hùng, Ngọc Hùng, Quốc Khánh, Quang Khánh, Gia Khánh, Huy Khánh Anh Khải, Đức Khải, Đăng Khoa, Việt Khoa, Anh Khôi, Minh Khôi, Chí Kiên,…

4. Các tên con trai mệnh mộc theo vần L-M-N

Bảo Lâm, Huy Lâm, Hoàng Long, Nhất Long, Hữu Long, Thiên Lương, Công Lý, Minh Lý, Khánh Minh, Hiểu Minh, Đức Minh, Hữu Minh, Ðức Mạnh, Duy Mạnh, Quốc Mạnh, Nhật Nam, Đức Nam, Chí Nam, Ðình Nam, Bảo Nam, Văn Nam, Thiện Nhân, Minh Nhân, Phước Nguyên, Hồng Nhật, Minh Nhật, Quang Nhật …

5. Các tên con trai mệnh mộc theo vần O-P-Q

Hoàng Phát, Tường Phát, Thành Phát, Ðức Phi, Khánh Phi, Ðình Phú, Ðức Phú, Đức Phúc, Ðức Phong, Minh Phương, Đức Phương, Thành Phương, Hồng Phúc, Duy Phước, Ðình Quảng, Ðức Quảng, Ðức Quyền, Việt Quyết, Hải Quyền, Tùng Quang, Duy Quang, Huy Quang, Minh Quý, Hồng Quý, Trọng Quý, Mạnh Quân, Anh Quân, Mạnh Quỳnh …

6. Tên con trai mệnh mộc theo vần S-T

Ngọc Sơn, Phước Sơn, Anh Sơn, Đức Sinh, Ðức Siêu, Nam Sơn, Hùng Sơn, Văn Sâm, Bách Tùng, Minh Tùng, Mạnh Trường, Trường Thành, Đình Trọng, Ðức Trung,…

7. Tên con trai mệnh mộc theo vần V-X-Y

Danh Văn, Kiến Văn, Hoàng Việt, Nam Việt, Khắc Việt, Anh Vũ, Uy Vũ, Long Vũ, Xuân Quang, Minh Quang…

Bài viết trên là danh sách gợi ý đặt tên con trai theo mệnh mộc. Chúc bố mẹ có thể tìm được cho thiên thân của mình cái tên thật phù hợp nhé.

Một số lưu ý khi đặt tên con trai mệnh Mộc

Một số lưu ý khi đặt tên con trai mệnh Mộc
Một số lưu ý khi đặt tên con trai mệnh Mộc
  • Tránh đặt tên trùng với người thân, người lớn tuổi trong nhà.
  • Không đặt tên khó nhớ, khó gọi, mang ý nghĩa tiêu cực.
  • Tránh đặt tên với mệnh tương khắc Thổ, Kim.

Lời kết

Trên đây là những gợi ý đặt tên cho bé trai mệnh Mộc độc đáo, mạnh mẽ và hợp phong thủy mà Tử Vi Số tổng hợp cho những bố mẹ tham khảo và lựa chọn. Hy vọng với những gợi ý, chia sẻ nho nhỏ phía trên, bố mẹ phần nào có thể “gỡ rối” cho vấn đề này và lựa chọn được cái tên phù hợp và ý nghĩa cho bé yêu nhé!

Ngoài ra, tại chuyên mục Đặt tên cho con của chúng tôi cũng luôn cập nhập những bài viết tư vấn đặt tên cho con ý nghĩa, độc đáo từ các chuyên gia phong thủy hàng đầu. Hãy tham khảo ngay nhé!

Liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để được tư vấn và giải đáp miễn phí tại địa chỉ:

Thông tin liên hệ Tử Vi Số

Hotline : 1900 8921 – 098148.1368

Email: Info.tuviso@gmail.com

Website: https://tuviso.vn/

Facebook: https://www.facebook.com/tuviso.vn

Twitter : https://twitter.com/TViS16153525

Pinterest: https://www.pinterest.com/tuviso/

Tiktok: https://www.tiktok.com/@tuviso.vn