661 lượt xem

Xem Ngày Tốt Cất Nóc, Đổ Mái Trong Tháng 11 Năm 2022

4.6/5 - (5 bình chọn)

Có rất nhiều người luôn nhầm lẫn rằng khi làm nhà thì chỉ cần xem ngày tốt động thổ là được rồi và không cần phải xem ngày đổ trần, cất nóc. Nhưng họ không biết rằng đấy là một sai lầm thật tai hại, bởi vì trong dân gian ta có câu tục ngữ “nhà dột từ nóc”. Câu đó được hiểu theo nghĩa đen thì nhà là nơi quan trọng cho con người chú ngụ, nghỉ ngơi, thư giãn, che mưa che nắng. Vậy trong tháng 11 năm 2022 ngày nào tốt để cất nóc, đổ trần lợp mái? Cùng xem ngày bài viết dưới đây của Tử Vi Số nhé! 

xem ngày cất nóc tháng 11

Ý nghĩa của việc xem ngày tốt cất nóc

Ngôi nhà là nơi có ảnh hưởng tích cực đến sức khỏe và tiền tài của gia chủ. Chính vì vậy mà việc xây sửa nhà ở luôn là được nhiều người quan tâm. Việc xem ngày đổ mái vì thế cũng rất được chú trọng. Hơn hết, việc chọn xem ngày đổ mái tháng 11 tốt sẽ giúp cho việc thực hiện đổ mái trở nên dễ dàng và thuận tiện hơn. Mái nhà được đổ sẽ chắc chắn và bền vững với thời gian hơn.

Các bước xác định ngày tốt cất nóc tháng 11 năm 2022

  • Bước 1: Chọn các ngày hoàng đạo trong tháng 11 năm 2022.
  • Bước 2: Chọn các ngày Trực: Mãn, Bình, Thành, Khai. Và tránh các ngày xấu như: Tam nương, Nguyệt kỵ, Thọ tử, Sát Chủ, Dương công kỵ nhật.
  • Bước 3: Tránh các sao xấu chiếu trong ngày như: Chánh Tứ Phế, Thiên Tặc, Địa Tặc, Thiên Hỏa, Địa Hỏa chiếu.
  • Bước 4: Sau khi loại được ngày xấu và sao xấu chiếu thì sẽ so sánh thiên can, địa chi, cung tuổi gia chủ với từng ngày để lựa chọn được ngày tốt nhất.
  • Bước 5: Sau khi chọn được ngày tốt thì việc tiếp theo là bạn chọn giờ tốt trong ngày để tiến hành cất nóc lợp mái hay các thủ tục lợp mái đổ trần nhà trong ngày.

Danh sách ngày đẹp cất nóc, đổ mái tháng 11 năm 2022

Sau đây là danh sách tổng hợp ngày đẹp đổ mái để bạn chọn ngày mua nhà thích hợp với tuổi của bạn:

xem ngày tốt cất nóc

Thứ Ba, Ngày 1/11/2022

Âm lịch: 8/10/2022
Ngày: Mậu Ngọ, Tháng: Tân Hợi, Năm: Nhâm Dần, Tiết: Sương giáng
Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo, Trực: Thành
Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Bắc (Tốt), Hỷ thần: Đông Nam (Tốt), Hạc thần: Đông (Xấu)
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

Thứ Tư, Ngày 2/11/2022

Âm lịch: 9/10/2022
Ngày: Kỷ Mùi, Tháng: Tân Hợi, Năm: Nhâm Dần, Tiết: Sương giáng
Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo, Trực: Thu
Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Nam (Tốt), Hỷ thần: Đông Bắc (Tốt), Hạc thần: Đông (Xấu)
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

Thứ Năm, Ngày 3/11/2022

Âm lịch: 10/10/2022
Ngày: Canh Thân, Tháng: Tân Hợi, Năm: Nhâm Dần, Tiết: Sương giáng
Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo, Trực: Khai
Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Tây Nam (Tốt), Hỷ thần: Tây Bắc (Tốt), Hạc thần: Đông Nam (Xấu)
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

Thứ Sáu, Ngày 4/11/2022

Âm lịch: 11/10/2022
Ngày: Tân Dậu, Tháng: Tân Hợi, Năm: Nhâm Dần, Tiết: Sương giáng
Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo, Trực: Bế
Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Tây Nam (Tốt), Hỷ thần: Tây Nam (Tốt), Hạc thần: Đông Nam (Xấu)
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

Thứ bảy, Ngày 5/11/2022

Âm lịch: 12/10/2022
Ngày: Nhâm Tuất, Tháng: Tân Hợi, Năm: Nhâm Dần, Tiết: Sương giáng
Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực: Kiến
Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Tây (Tốt), Hỷ thần: Nam (Tốt), Hạc thần: Đông Nam (Xấu)
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

Chủ Nhật, Ngày 6/11/2022

Âm lịch: 13/10/2022
Ngày: Quý Hợi, Tháng: Tân Hợi, Năm: Nhâm Dần, Tiết: Sương giáng
Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo, Trực: Trừ
Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Tây (Tốt), Hỷ thần: Đông Nam (Tốt), Hạc thần: Đông Nam (Xấu)
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

Thứ Ba, Ngày 8/11/2022

Âm lịch: 15/10/2022
Ngày: Ất Sửu, Tháng: Tân Hợi, Năm: Nhâm Dần, Tiết: Lập Đông
Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo, Trực: Mãn
Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Đông Nam (Tốt), Hỷ thần: Tây Bắc (Tốt), Hạc thần: Đông Nam (Xấu)
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

Thứ Sáu, Ngày 11/11/2022

Âm lịch: 18/10/2022
Ngày: Mậu Thìn, Tháng: Tân Hợi, Năm: Nhâm Dần, Tiết: Lập Đông
Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo, Trực: Chấp
Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Bắc (Tốt), Hỷ thần: Đông Nam (Tốt), Hạc thần: Nam (Xấu)
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

Chủ Nhật, Ngày 13/11/2022

Âm lịch: 20/10/2022
Ngày: Canh Ngọ, Tháng: Tân Hợi, Năm: Nhâm Dần, Tiết: Lập Đông
Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo, Trực: Nguy
Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Tây Nam (Tốt), Hỷ thần: Tây Bắc (Tốt), Hạc thần: Nam (Xấu)
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

Thứ Hai, Ngày 14/11/2022

Âm lịch: 21/10/2022
Ngày: Tân Mùi, Tháng: Tân Hợi, Năm: Nhâm Dần, Tiết: Lập Đông
Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo, Trực: Thành
Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Tây Nam (Tốt), Hỷ thần: Tây Nam (Tốt), Hạc thần: Tây Nam (Xấu)
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

Thứ Ba, Ngày 15/11/2022

Âm lịch: 22/10/2022
Ngày: Nhâm Thân, Tháng: Tân Hợi, Năm: Nhâm Dần, Tiết: Lập Đông
Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo, Trực: Thu
Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Tây (Tốt), Hỷ thần: Nam (Tốt), Hạc thần: Tây Nam (Xấu)
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

Thứ Tư, Ngày 16/11/2022

Âm lịch: 23/10/2022
Ngày: Quý Dậu, Tháng: Tân Hợi, Năm: Nhâm Dần, Tiết: Lập Đông
Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo, Trực: Khai
Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Tây (Tốt), Hỷ thần: Đông Nam (Tốt), Hạc thần: Tây Nam (Xấu)
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

Thứ Năm, Ngày 17/11/2022

Âm lịch: 24/10/2022
Ngày: Giáp Tuất, Tháng: Tân Hợi, Năm: Nhâm Dần, Tiết: Lập Đông
Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực: Bế
Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Đông Nam (Tốt), Hỷ thần: Đông Bắc (Tốt), Hạc thần: Tây Nam (Xấu)
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

Thứ Sáu, Ngày 18/11/2022

Âm lịch: 25/10/2022
Ngày: Ất Hợi, Tháng: Tân Hợi, Năm: Nhâm Dần, Tiết: Lập Đông
Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo, Trực: Kiến
Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Đông Nam (Tốt), Hỷ thần: Tây Bắc (Tốt), Hạc thần: Tây Nam (Xấu)
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

Chủ Nhật, Ngày 20/11/2022

Âm lịch: 27/10/2022
Ngày: Đinh Sửu, Tháng: Tân Hợi, Năm: Nhâm Dần, Tiết: Lập Đông
Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo, Trực: Mãn
Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Đông (Tốt), Hỷ thần: Nam (Tốt), Hạc thần: Tây (Xấu)
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi

Thứ Ba, Ngày 22/11/2022

Âm lịch: 29/10/2022
Ngày: Kỷ Mão, Tháng: Tân Hợi, Năm: Nhâm Dần, Tiết: Tiểu tuyết
Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo, Trực: Định
Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Nam (Tốt), Hỷ thần: Đông Bắc (Tốt), Hạc thần: Tây (Xấu)
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

Thứ Tư, Ngày 23/11/2022

Âm lịch: 30/10/2022
Ngày: Canh Thìn, Tháng: Tân Hợi, Năm: Nhâm Dần, Tiết: Tiểu tuyết
Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo, Trực: Chấp
Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Tây Nam (Tốt), Hỷ thần: Tây Bắc (Tốt), Hạc thần: Tây (Xấu)
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

Thứ Sáu, Ngày 25/11/2022

Âm lịch: 2/11/2022
Ngày: Nhâm Ngọ, Tháng: Nhâm Tý, Năm: Nhâm Dần, Tiết: Tiểu tuyết
Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo, Trực: Nguy
Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Tây (Tốt), Hỷ thần: Nam (Tốt), Hạc thần: Tây Bắc (Xấu)
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

Chủ Nhật, Ngày 27/11/2022

Âm lịch: 4/11/2022
Ngày: Giáp Thân, Tháng: Nhâm Tý, Năm: Nhâm Dần, Tiết: Tiểu tuyết
Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo, Trực: Thu
Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Đông Nam (Tốt), Hỷ thần: Đông Bắc (Tốt), Hạc thần: Tây Bắc (Xấu)
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

Thứ Hai, Ngày 28/11/2022

Âm lịch: 5/11/2022
Ngày: Ất Dậu, Tháng: Nhâm Tý, Năm: Nhâm Dần, Tiết: Tiểu tuyết
Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo, Trực: Khai
Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Đông Nam (Tốt), Hỷ thần: Tây Bắc (Tốt), Hạc thần: Tây Bắc (Xấu)
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

Thứ Tư, Ngày 30/11/2022

Âm lịch: 7/11/2022
Ngày: Đinh Hợi, Tháng: Nhâm Tý, Năm: Nhâm Dần, Tiết: Tiểu tuyết
Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo, Trực: Kiến
Hướng xuất hành: Hướng tài thần: Đông (Tốt), Hỷ thần: Nam (Tốt), Hạc thần: Tây Bắc (Xấu)
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

Một số lưu ý khi xem ngày cất nóc tháng 11 năm 2022

Để chọn xem ngày đổ mái tháng 11 tốt và hợp tuổi bạn cần chú ý những điều dưới đây:

cất nóc tháng 11

  • Nên tránh chọn các ngày hắc đạo trong tháng 11 như: ngày Dần, Hợi, Mùi, Tị
  • Nên tránh chọn các ngày Tam nương, Thọ tử, Dương công kỵ, Thụ tử, Sát chủ. Đây là những ngày xấu không nên làm những việc lớn
  • Nên tránh các ngày có sao chiếu mệnh xấu như: Thiên Hỏa, Địa Hỏa, Hỏa Tai
  • Nên tránh những ngày xung khắc với bản mệnh

Việc chọn xem ngày đổ mái tháng 11 cần cẩn trọng. Bởi có như thế thì mọi việc mới trở nên suôn sẻ. Như ông bà xưa đã từng nói: Có thờ, có thiêng. Có kiêng, có lành” chắc chắn sẽ không sai.

Chuẩn bị lễ cúng cho ngày đổ mái tháng 11 như thế nào ?

Công việc cuối cùng trước khi thực hiện việc đổ mái, lợp mái hay cất nóc đó chính là mua và chuẩn bị lễ cúng. Đây là công việc đơn giản nhưng không thể không chú trọng. Các xứng lễ phải chuẩn bị đầy đủ và chuẩn xác. Có như thế thì trời đất mới chứng dám cho những cố gắng và mong muốn của bạn. Để chuẩn bị đầy đủ, tươm tất mâm cúng thì bạn cần mua những thứ sau đây:

  • Một con gà, một đĩa xôi/ bánh chưng, mỗi đĩa muối
  • Một bát gạo; Một bát nước
  • Nửa lít rượu trắng; Bao thuốc, lạng chè
  • Một bộ quần áo Quan Thần Linh, mũ, hia tất cả màu đỏ, kiếm trắng
  • Một bộ đinh vàng hoa; Năm lễ vàng tiền
  • Năm cái oản đỏ; Năm lá trầu, năm quả cau
  • Năm quả tròn; Chín bông hoa hồng đỏ.

Lễ vật mang cúng sẽ tùy thuộc vào từng vùng miền với địa lý khí hậu khác nhau. Tuy nhiên, một mâm lễ cúng chỉn chu luôn phải có cả đồ mặn và đồ chay. Đặc biệt lưu ý với việc chọn trầu cau. Nên chọn trầu cau không được bị héo úa mà phải đều nhau, Có như vậy mọi việc mới cân bằng và tốt được.

Bạn vừa xem qua danh sách các ngày tốt tháng 11 năm 2022 để cất nóc, gác đòn dong, lợp mái nhà. Qua bài viết này thì bạn đọc chắc cũng đã chọn được ngày nào tốt cũng như tránh những ngày nào để việc cất nóc lợp mái được thuận lợi, an toàn, ngôi nhà có nhiều sinh khí. Hy vọng bài viết sẽ mang lại những thông tin hữu ích cho bạn đọc. Cảm ơn các bạn đã quan tâm và theo dõi bài viết!

Liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để được tư vấn và giải đáp miễn phí tại địa chỉ:

Thông tin liên hệ Tử Vi Số

Hotline : 1900 8921 – 098148.1368

Email: Info.tuviso@gmail.com

Website: https://tuviso.vn/

Facebook: https://www.facebook.com/tuviso.vn

Twitter : https://twitter.com/TViS16153525

Pinterest: https://www.pinterest.com/tuviso/

Tiktok: https://www.tiktok.com/@tuviso.vn

>> Xem thêm: Xem Ngày Tốt Cất Nóc, Đổ Mái Trong Tháng 12 Năm 2022