133 lượt xem

Cách Đặt Tên Cho Cặp Song Sinh May Mắn, Bình An

5/5 - (1 bình chọn)

Đặt tên cho con, đặc biệt là đặt tên cho cặp song sinh. Là điều mà bất cứ gia đình nào cũng quan tâm. Bởi tên mỗi đứa trẻ sẽ theo chúng đi cả đời và đem nhiều ý nghĩa nhất định.

Nếu như gia đình bạn đang cần tìm tên cho cặp song sinh thì đừng bỏ qua bài viết này nhé! Dưới đây là một số gợi ý mà Tử Vi Số chia sẻ đến bạn.

Cách đặt tên con theo ngũ hành

Tên của 1 người bao gồm 3 yếu tố là: Họ + Tên lót + Tên chính.

Giả sử đứa trẻ mang mệnh Thổ thì hai hành tương sinh sẽ là Kim và Hỏa, và 1 hành bình hòa là Thổ. Như vậy bạn chỉ cần đặt tên con theo phong thủy có hành Kim và Hỏa để tương sinh cho hành Thổ.

Chưa hết, đặt tên con theo ngũ hành cũng cần phải tương sinh với mệnh của người nuôi dưỡng bé, cụ thể là bố mẹ hoặc ông bà. Như vậy trong 3 hành Kim, Hỏa và Thổ, bạn nên ưu tiên chọn tên có hành Kim hoặc Hỏa, bất quá mới chọn Thổ để không khắc người nuôi dưỡng.

Trong 3 yếu tố: Họ, Tên lót và Tên chính thì Họ là chúng ta không chọn được. Nếu họ tương khắc với Tên chính, chẳng hạn Họ thuộc hành Thủy, tương khắc với Tên chính thuộc hành Kim hoặc Hỏa.

Vậy nhiệm vụ của Tên lót là làm cầu nối cân bằng giữa Họ và Tên chính. Trong trường hợp này, Tên lót nên thuộc hành Kim và Mộc, nếu muốn bạn có thể đặt tên lót bao gồm 2 chữ. Hoặc bạn có thể ghép Họ của mẹ vào với Họ bố để tạo cầu nối thuận lợi.

đặt tên cho cặp song sinh
Đặt tên cho cặp song sinh để mang lại nhiều may mắn, tài lộc

Đặt tên cho bé sinh đôi có tên đệm trùng nhau

Cách đặt tên cho cặp sinh đôi này được rất nhiều ông bà bố mẹ ưa chuộng để đặt cho 2 bé yêu nhà mình. Việc đầu tiên bạn cần lựa chọn một tên đệm có ý nghĩa nhất định (hoặc có thể là tên của bố, của mẹ nếu ghép vào phù hợp cho cả con trai và con gái), sau đó lựa chọn tên của 2 con là cùng một chủ đề, ví dụ như Lan Và Huệ, Sơn và Tùng…

Đặt tên sinh đôi cho con gái có tên đệm trùng nhau:

– Hoàng Oanh – Hoàng Yến

– Mai Lan – Mai Huệ

– Yến Trang – Yến Nhi

– Thu Hồng – Thu Cúc

– Kim Ngọc – Kim Hoa

– Thu Thủy – Thu Trang

– Kim Ngân – Kim Thoa

– Thiên Kim – Thiên Thanh

– Kiều Linh – Kiều Ly

– Phương Linh – Phương Anh

Đặt tên sinh đôi cho con trai có tên đệm trùng nhau:

– Tuấn Anh – Tuấn Tú

– Hoàng An – Hoàng Phúc

– Hoàng Đức – Hoàng Phúc

– Minh Anh – Minh Quân

– Thành Công – Thành Đạt

– Hiếu Lễ – Hiếu Nghễ

– Minh Quân – Minh Nhật

– Minh Đức – Minh Lâm

đặt tên cho cặp song sinh
Tên đem lại may mắn và bình an cho cặp song sinh

Đặt tên sinh đôi cho 1 trai 1 gái có tên đệm trùng nhau:

Đối với cặp sinh đôi 1 trai 1 gái thì hơi phức tạp hơn vì phải lựa chọn được 1 từ đệm mà phù hợp cho cả nam và nữ, còn tên của 2 bé thì không nhất thiết phải có sự tương đồng, ví dụ:

– Minh Anh – Minh Ánh

– Minh Tú – Minh Ngọc

– Minh Đức – Minh Tâm

– Anh Dũng – Anh Thư

– Ngọc Hiếu – Ngọc Mai

– Bảo Minh – Bảo An

– Bảo Quốc – Bảo Nhi

– Gia Linh- Gia Khánh

2. Đặt tên cho cặp song sinh cùng tên đệm và tên cùng vần

Với cách đặt tên cho cặp sinh đôi này, bố mẹ phải lựa chọn tên đệm giống nhau, và tên chính của các con cũng phải có cùng vần hoặc cùng phụ âm giống nhau. Như vậy khi gọi tên 2 bé sẽ thấy có một sự liên kết nhất định. Đặc biệt, nếu có thể ghép tên 2 bé lại mà thành một từ có nghĩa thì càng tốt (Trí và Dũng)…

Đặt tên cho cặp sinh đôi gái cùng vần:

– Minh Ngọc – Minh Ngà

– Cẩm Lan – Cẩm Lệ

– Khánh Ngọc – Khánh Ngân

– Kim Nhung – Kim Nhã

– Lan Hương – Lan Hồng

– Anh Thư – Anh Thy

– Hương Thảo – Hương Ly

– Thu Thủy – Thu Hương

Đặt tên cho cặp sinh đôi trai cùng vần:

– Duy Phúc – Duy Phương

– Tiến Trung – Tiến Thành

– Mạnh Dũng – Mạnh Trí

– Minh Quân – Minh Quang

– Thành Phát – Thành Phú

– Hải Sơn – Hải Sang

– Đức Anh – Đức Minh

– Xuân Nam – Xuân Nguyên

Đặt tên cho cặp sinh đôi 1 trai 1 gái:

– Anh Đức – Anh Tâm

– Minh Thành – Minh Thư

– Bảo Nghĩa – Bảo Ngọc

– Linh Duy – Linh Diệu

3. Đặt tên cho cặp song sinh tên giống nhau

đặt tên cho cặp song sinh
Tên đẹp sẽ giúp bé tự tin, tỏa sáng

Cách cuối cùng để đặt tên cho cặp sinh đôi là lựa chọn những cái tên giống nhau, và phân biệt chúng bằng cách sử dụng những từ đệm khác nhau.

Đặt tên sinh đôi cho con gái tên giống nhau:

– Minh Thư – Hà Thư

– Mỹ Linh – Diệu Linh

– Bảo Anh – Tâm Anh

– Mai Phương – Thu Phương

– Phương Nga – Hằng Nga

– Như Quỳnh – Phương Quỳnh

– Bích Ngọc – Như Ngọc

Đặt tên sinh đôi cho con trai tên giống nhau:

– Bảo Quốc – Anh Quốc

– Minh Tùng – Mạnh Tùng

– Đức Long – Bảo Long

– Phong Toàn – Mạnh Toàn

– Duy Đăng – Dương Đăng

– Mạnh Hùng – Quốc Hùng

– Anh Duy – Quốc Duy

Đặt tên sinh đôi cho 1 trai 1 gái tên giống nhau:

– Duy Anh – Linh Anh

– Đức Anh – Hiền Anh

– Quốc Anh – Thảo Anh

– Mạnh Tâm – Thư Tâm

– Quốc An – Bảo An

– Xuân Phương – Thu Phương

– Mạnh Linh – Thùy Linh

Gợi ý cách đặt tên cho cặp song sinh theo ngũ hành trong Hán Tự

Dưới đây là những gợi ý để bạn đặt tên con theo ngũ hành:

1. KIM

Đoan, Dạ, Mỹ, Ái, Hiền, Nguyên, Thắng, Nhi, Ngân, Kính, Kim, Tích, Khanh, Chung, Điếu, Nghĩa, Câu, Trang, Xuyến, Tiền, Thiết, Đĩnh, Luyện, Cương, Hân, Tâm, Phong, Vi, Vân, Giới, Doãn, Lục, Phượng, Thế, Thăng, Hữu, Nhâm, Tâm, Văn, Kiến, Hiện.

2. MỘC

Khôi, Lê, Nguyễn, Đỗ, Mai, Đào, Trúc, Tùng, Cúc, Quỳnh, Tòng, Thảo, Liễu, Nhân, Hương, Lan, Huệ, Nhị, Bách, Lâm, Sâm, Kiện, Xuân, Quý, Quan, Quảng, Cung, Trà, Lam, Lâm, Giá, Lâu, Sài, Vị, Bản, Lý.

Hạnh, Thôn, Chu, Vu, Tiêu, Đệ, Đà, Trượng, Kỷ, Thúc, Can, Đông, Chử, Ba, Thư, Sửu, Phương, Phần, Nam, Tích, Nha, Nhạ, Hộ, Chi, Thị, Bình, Bính, Sa, Giao, Phúc, Phước… cũng là những chữ hay.

3. THỦY

Lệ, Thủy, Giang, Hà, Sương, Hải, Khê, Trạch, Nhuận, Băng, Hồ, Biển, Trí, Võ, Vũ, Bùi, Mãn, Hàn, Thấp, Mặc, Kiều, Tuyên, Hoàn, Giao, Hợi, Dư, Kháng, Phục, Phu, Hội, Thương, Trọng, Luân, Kiện, Giới, Nhậm, Nhâm, Triệu, Tiến, Tiên, Quang, Toàn, Loan, Cung, Hưng, Quân, Băng, Quyết, Liệt, Lưu, Cương, Sáng, Khoáng, Vạn.

Hoa, Xá, Huyên, Tuyên, Hợp, Hiệp, Đồng, Danh, Hậu, Lại, Lữ, Lã, Nga, Tín, Nhân, Đoàn, Vu, Khuê, Tráng, Khoa, Di, Giáp, Như, Phi, Vọng, Tự, Tôn, An, Uyên, Đạo, Khải, Khánh, Khương, Khanh, Nhung, Hoàn, Tịch, Ngạn, Bách, Bá, Kỷ, Cấn, Quyết, Trinh, Liêu… cũng rất tốt.

4. HỎA

Đan, Đài, Cẩm, Bội, Ánh, Thanh, Đức, Thái, Dương, Thu, Thước, Lô, Huân, Hoán, Luyện, Noãn, Ngọ, Nhật, Minh, Sáng, Huy, Quang, Đăng, Hạ, Hồng, Bính, Kháng, Linh, Huyền, Cẩn, Đoạn, Dung, Lưu, Cao, Điểm, Tiết, Nhiên, Nhiệt, Chiếu, Nam, Ly, Yên, Thiêu, Trần, Hùng, Hiệp, Huân, Lãm, Vĩ.

5. THỔ

Cát, Sơn, Ngọc, Bảo, Châu, Châm, Nghiễn, Nham, Bích, Kiệt, Thạc, Trân, Anh, Lạc, Lý, Chân, Côn, Điền, Quân, Trung, Diệu, San, Tự, Địa, Nghiêm, Hoàng (Huỳnh), Thành, Kỳ, Cơ, Viên, Liệt, Kiên, Đại, Bằng, Công, Thông, Diệp, Đinh, Vĩnh, Giáp, Thân, Bát, Bạch, Thạch, Hòa, Lập, Thảo, Huấn, Nghị, Đặng, Trưởng, Long, Độ, Khuê, Trường.

Trong bảng danh sách trên, có một số Họ cơ bản ở Việt Nam như: Nguyễn, Lê, Trần, Hoàng (Huỳnh), Hồ, Võ, Vũ, Bùi, Lại, Lý, Đinh… tiện cho bạn tham khảo.

Lời Kết

Trên đây là chi tiết về cách đặt tên cho trẻ song sinh mà Tử Vi Số muốn chia sẻ đến bạn. Nếu bạn có thắc mắc hay cần giải đáp gì thêm. Hãy để lại phía dưới phần bình luận. Chúng tôi sẽ giúp bạn hiểu rõ ràng hơn nhé!